Đồng Euro là một trong những đồng tiền có giá trị trên thế giới, là đồng tiền còn được dùng để lưu trữ. Vậy 3 Nghìn Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?
EURO hay còn gọi là Âu Kim, là đơn vị tiền tệ chung của khối Liên Minh Châu Âu EU. Do là đồng tiền chính thức của tất cả các thành viên trong khối nên giá trị của đồng tiền tăng hay giảm phụ thuộc vào nền kinh tế của các nước Châu Âu EU. Đây cũng là đồng tiền có có tỷ lệ dự trữ rất lớn do đó tỷ giá đồng tiền được khách hàng quan tâm tra cứu hàng ngày.
Vậy 3 nghìn Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay? Hãy cùng TheBank Việt Nam tra cứu ngay nhé.
Nội dung bài viết
Tỷ giá tiền Euro bằng bao nhiêu tiền Việt?
Giống như đồng đô la Mỹ hay các đồng ngoại tệ khác, đồng Euro có mức tỷ giá nhất định khi quy đổi ra tiền Việt. Mức tỷ giá của đồng tiền này được công bố và niêm yết bởi Ngân hàng Nhà nước. Căn cứ vào những thay đổi của nền kinh tế mà tỷ giá của đồng Euro sẽ có sự tăng, giảm.

Cập nhật mới nhất tại thời điểm hiện tại 17/06/2022, tỷ giá đồng Euro được công khai ở mức:
1 Euro = 24.307,04 VND
Có thể thấy rằng, với mức tỷ giá trên, đồng tiền Euro có giá trị cao hơn đồng Đô la Mỹ và gấp rất nhiều lần so với tiền Việt Nam. Euro được xếp hạng vào top những đồng tiền có giá trị nhất thế giới.
3 nghìn Euro bằng bao nhiêu tiền Việt?
Hiện tại, đồng Euro so với tiền Việt có sự cách biệt khá lớn. Tỷ giá Euro đổi sang VND mới nhất hôm nay 17/06/2022 là:
1 Euro = 24.307,04 VND
Tương tự, bạn sẽ có bảng quy đổi đồng Euro đổi sang VND như sau:
Đồng Euro | Đồng Việt Nam (VND) |
10 Euro | 243.070,36VND |
100 Euro | 2.430.703,57 VND |
1.000 Euro | 24.307.035,72 VND |
10.000 Euro | 243.070.357,20 VND |
100.000 Euro | 2.430.703.572,00 VND |
1.000.000 Euro | 24.307.035.720,00 VND |
Như vậy, 3 nghìn Euro bằng bao nhiêu tiền Việt? Câu trả lời là:
3000 Euro= 7.292.110.716,00 VND
Tuy nhiên, bạn cần lưu ý về tỷ giá đồng Euro bán ra và mua vào chính xác tại các ngân hàng. Bởi tỷ giá trên chỉ có hình thức tham khảo.
Tỷ giá đồng Euro tại các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng | Mua Tiền mặt (VND) | Mua chuyển khoản(VND) | Bán ra(VND) |
Vietcombank (VCB) | 23,856 | 24,097 | 25,192 |
Ngân Hàng Á Châu (ACB) | 24,227 | 24,324 | 24,693 |
Ngân hàng Đông Á (DAB) | 24,550 | 24,650 | 24,980 |
VPBank (VPBank) | 23,980 | 24,146 | 25,030 |
Ngân hàng Quân Đội (MB) | 23,892 | 23,992 | 25,166 |
SaiGon (SCB) | 27,260 | 27,340 | 27,720 |
Sacombank (Sacombank) | 24,073 | 24,173 | 24,888 |
Vietinbank (Vietinbank) | 0.00 | 23,598 | 24,888 |
BIDV (BIDV) | 23,958 | 24,022 | 25,072 |
Agribank (Agribank) | 24,075 | 24,102 | 24,944 |
Nhận xét:
- Tỷ giá EUR bán ra của hầu hết các ngân hàng đều tăng
- Ngân hàng MB giảm đồng loạt cả mua vào và bán ra, biên độ cao nhất lên đến 3.368 VND.
- Ngân hàng Sài Gòn (SCB) có mức tăng cao nhất đạt mức 27.720 VND
Nên đổi đồng Euro thành tiền Việt ở đâu?

Đổi tiền ngoại tệ nói chung, đổi tiền Euro nói riêng ở đâu để vừa an tâm, vừa được giá và thủ tục nhanh gọn nhất thì không phải ai cũng biết. Tuy nhiên bạn có thể tham khảo các thông tin dưới đây để lựa chọn đơn vị hợp lý nhất:
- Đổi tiền tại ngân hàng
- Đơn vị kinh doanh vàng bạc uy tín
- Đổi tại Sân Bay
Hiện nay, không có quy định nào về số tiền ngoại tệ khách hàng muốn quy đổi, khách hàng có thể đổi từ những mệnh giá nhỏ nhất của bất kỳ đồng ngoại tệ nào và không giới hạn số lần đổi tiền. Vì vậy bạn đừng lo ngại khi số tiền quy đổi của mình nhỏ hay khi muốn đổi nhiều ngoại tệ khác nhau.
Thông thường Đổi tiền qua hệ thống ngân hàng là hợp pháp nhất. Đồng thời đổi tiền tại ngân hàng bạn sẽ hạn chế tối đa được các rủi ro liên quan đến vi phạm hành chính, tiền rách hoặc tiền giả. Nhưng để đổi ngoại tệ của ngân hàng thủ tục khá phức tạp và mất nhiều thời gian bởi bạn phải chứng minh mục đích và lý do đổi tiền.
Như vậy từ bảng tỷ giá này ta có thể thấy đồng Euro có mức tỷ giá khá cao khi quy đổi ra tiền Việt và mức tỷ giá giữa các ngân hàng có sự chênh lệch. Khách hàng có thể căn cứ vào bảng tỷ giá này để làm tiêu chí lựa chọn ngân hàng để thực hiện giao dịch đổi tiền.