1 Rupee (Rúp Ấn Độ) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?

0
2028

Trước khi chúng ta đi tìm hiểu 1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Hãy cùng nhau nhìn lại sơ lược một vài thông tin về đồng Rupee nhé.


Nếu như Anh sở hữu đồng bảng Anh (GBP), Mỹ sở hữu đồng Đô la (USD) nổi tiếng, thì đất nước Ấn Độ lại nổi tiếng với đồng tiền Rupee (RS). Thực tế có rất nhiều người trong số chúng ta đã từng tiếp xúc, nhưng chưa hẳn đã biết rõ về đồng tiền này.

Vậy thì trong bài viết dưới đây, KT Ngân Hàng sẽ giúp bạn bổ sung kiến thức về đồng Rupee xem đồng tiền này có những mệnh giá nào và 1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt nhé.

Giới thiệu về tiền Rupee

Chênh lệch trong việc quy đổi ngoại tệ là việc tất yếu, thường xuyên diễn ra, không chỉ với đồng tiền USD, EURO… mà còn cả với tiền Việt Nam và đồng Rupee. Do đó, trước khi tìm hiểu 1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đồng? Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những thông tin sơ lược về đồng tiền Rupee (RS) trong bài viết này nhé.

Rupee là đồng tiền của nước Ấn Độ
Rupee là đồng tiền của nước Ấn Độ

Đồng Ruppe là gì?

Rupee là đồng tiền của Ấn Độ. Chắc hẳn đã có rất nhiều người biết đến thông tin về đồng tiền này. Nhưng chưa thể hiểu tường tận về nó. Giống như đồng tiền của Mỹ, Anh…. bản chất đồng tiền Rupee (RS) không phụ thuộc vào một đất nước, một quốc gia nào cả. Đồng Rupee cũng là đồng tiền chung của nhiều quốc gia khác như: Pakistan, Nepal, Maurice, Sri Lanka, Ấn Độ…

Và đương nhiên, đồng Rupee cũng có mã ký hiệu riêng của nó. INR biểu thị mã quốc tế của đồng Rupee mang ký hiệu tắt là RS hoặc R$.

Mệnh giá của đồng Rupee như thế nào?

Để dễ hình dung và phân biệt hơn, đồng tiền Rupee Ấn Độ sẽ được chúng ta đưa ra làm mốc phân chia các mệnh giá. Tiền Rupee giấy và Rupee kim loại là hai loại tiền chính thức được lưu hành trên đất nước Ấn Độ. Chân dung Mahatma Gandhi là đặc điểm biểu tượng của loại tiền này.

Đối với tiền Rupee giấy thì sẽ  được chia từ mệnh giá cao đến mệnh giá thấp từ 1.000, 500, 100, 50, 20,10 và 5 Rupee. Mệnh giá thấp hơn thì sẽ là đồng tiền Rupee kim loại từ 1, 2, 5 và 10 Rupee.

Đồng Rupee giấy sẽ có 7 mệnh giá
Đồng Rupee giấy sẽ có 7 mệnh giá

Tiền Rupee được trao đổi ở đâu?

Việc trao đổi ngoại tệ ở nước ta được quản lý rất chặt chẽ. Khi bạn có nhu cầu đổi tiền Rupee, hãy liên hệ đến những cửa hàng kinh doanh được nhà nước cấp phép để tiến hành giao dịch.

Cá nhân hoặc tổ chức nào cố tình đổi tiền ở những địa điểm không được nhà nước cấp phép sẽ phải đối mặt với rất nhiều vấn đề. Thứ nhất, các bạn có thể bị xử phạt hành chính nặng. Thứ 2, có thể bị lừa nhận phải tiền giả. Vì 2 lý do trên KT Ngân Hàng khuyên các bạn hãy thật thận trọng để đảm bảo an toàn nhé.

Vậy muốn đổi đồng Rupee thì đi đâu? Câu trả lời rất đơn giản đó chính là các ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng, công ty tài chính, được nhà nước cấp phép hoạt động ở Việt Nam. Bạn chỉ cần đến, các phòng dịch vụ, chi nhánh ngân hàng là gần nơi ở để thực hiện giao dịch quy đổi tiền Rupee sang VND. Tại đây nhân viên ngân hàng sẽ tư vấn, hướng dẫn tận tình giúp bạn. Ngoài ra, bạn cũng có thể đổi tiền ở một số sân bay quốc tế, khách sạn lớn, nơi lưu trú du lịch, cửa khẩu, nơi lưu trú du lịch được nhà nước cấp phép.

Thủ tục đổi tiền ở ngân hàng hiện nay cũng rất đơn giản và dễ dàng. Khách hàng chỉ cần điền đầy đủ thông tin và số lượng tiền cần đổi vào tờ khai, chờ xét duyệt là bạn đã thành công rồi đó.

Tiết lộ 1 Rupee Ấn Độ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?

Theo tỷ giá mới nhất của đồng Rupee Ấn Độ, mới cập nhật ngày 26/02/2024 từ ngân hàng nhà nước Việt Nam thì:

1 INR=296,8 VND (1 Rupee Ấn Độ bằng hai trăm chín sáu phẩy ta đồng)

Với tỷ giá này, các mệnh giá mà chúng ta có thể quy đổi tiền Rupee Ấn Độ sang tiền Việt dễ dàng như sau:

  • 10 INR = 2.968 VND (10 Rupee Ấn Độ bằng hai ngàn chín trăm sáu mươi tám đồng)
  • 20 INR = 5.936 VND (20 Rupee Ấn Độ bằng năm nghìn chín trăm ba mươi sáu đồng)
  • 50 INR = 14.840 VND (50 Rupee Ấn Độ bằng mười bốn ngàn tám trăm bốn mươi đồng)
  • 100 INR = 29.680 VND (100 Rupee bằng hai chín ngàn sáu trăm tám mươi đồng)
  • 1000 INR = 296.800 VND (1000 Rupee Ấn Độ bằng hai trăm chín sáu ngàn tám trăm đồng)
Bạn có biết 1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt không?
Bạn có biết 1 Rupee bằng bao nhiêu tiền Việt không?

Cùng nội dung về 1 Rupee (RS) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VNĐ), những nội dung khác liên quan đến tỷ giá đồng Việt Nam với các đồng tiền của một số nước khác bạn đọc có thể tham khảo qua danh sách: 1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt, 1 đô bằng bao nhiêu tiền Việt…. cùng tham khảo tỷ giá chuyển đổi ngoại tệ sang tiền Việt tại Website KT Ngân Hàng nhé.

KT Ngân Hàng vừa xác định 1 Rupee Ấn độ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam VNĐ giúp độc giả, hy vọng đã cung cấp giúp bạn đọc những thông tin bổ ích cần thiết để khi có nhu cầu quy đổi, giao dịch sẽ diễn ra nhanh chóng và hiệu quả hơn.

4.5/5 - (2 bình chọn)
Bài trướcQuy đổi: 1 Riel bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?
Bài tiếp theo1 USD, 100 USD, 1000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt hôm nay?
Là một Blogger, biên tập viên với gần 7 năm kinh nghiệm làm việc chuyên sâu trong lĩnh vực tài chính. Mình hi vọng nội dung được chia sẻ trên website sẽ giúp ích cho bạn đọc trong việc tìm kiếm thông tin về tài chính & tiền tệ.

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây